Biểu mẫu 01
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

|

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2022 – 2023
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
|
|
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
|
Chương trình giáo dục mầm non theo Văn bản số 01/VBHN-BGDĐT Ngày 24 tháng 01 năm 2017 của Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành chương trình GDMN
Thông tư số 51/TT – BGDĐT ngày 31/12/2020
|
Chương trình giáo dục mầm non theo Văn bản số 01/VBHN-BGDĐT Ngày 24 tháng 01 năm 2017 của Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành chương trình GDMN
Thông tư số 51/TT – BGDĐT ngày 31/12/2020
|
|
III
|
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
|
95%
|
95%
|
|
IV
|
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
|
Đạt
|
Đạt
|
|
|
Nhà Bè, ngày 24 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
|
Trần Thúy Trinh
Biểu mẫu 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

|

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2022 – 2023
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
3-12 tháng tuổi
|
13-24 tháng tuổi
|
25-36 tháng tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi
|
5-6 tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
|
|
|
17
|
23
|
42
|
118
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
|
|
|
|
42
|
76
|
115
|
175
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
|
|
|
|
42
|
76
|
115
|
175
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
|
|
|
42
|
76
|
115
|
175
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
|
|
|
42
|
76
|
115
|
175
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trẻ cân nặng bình thường
|
|
|
|
42
|
76
|
115
|
175
|
|
2
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Số trẻ có chiều cao bình thường
|
|
|
|
42
|
76
|
115
|
175
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Số trẻ thừa cân béo phì
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
|
|
|
42
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
|
|
|
|
76
|
115
|
175
|
|
|
|
Nhà Bè, ngày 24 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
Trần Thúy Trinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 03
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

|

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2022 – 2023
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
|
Số m2/trẻ em
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
|
20
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
|
01
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
|
|
14967
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi (m2)
|
|
601
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
|
1200
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
|
720
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
|
520
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
|
420
|
|
5
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
|
|
100
|
|
6
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)
|
|
100
|
|
7
|
Diện tích nhà bếp và kho (m2)
|
|
204
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số bộ/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
|
137
|
|
|
2
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
|
|
|
VIII
|
Tổng số đồ chơi ngoài trời
|
|
Số bộ/sân chơi (trường)
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
|
16
|
|
|
X
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Bảng tương tác
|
1
|
|
|
|
|
Số lượng(m2)
|
|
XI
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
20
|
4
|
16
|
520
|
1.58
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XII
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XIII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIV
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
XVI
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà Bè, ngày 24 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Thúy Trinh
|
Biểu mẫu 04
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHÀ BÈ
TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

|

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022 – 2023
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng IV
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Xuất sắc
|
Khá
|
Trung bình
|
Kém
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
42
|
|
2
|
25
|
5
|
2
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà trẻ
|
4
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mẫu giáo
|
25
|
|
|
21
|
3
|
1
|
|
1
|
18
|
6
|
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên khác
|
8
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..
|
..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà Bè, ngày 24 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Thúy Trinh
|